QOiL Agri-Trans

QOiL AgriTrans là sản phẩm được đặc chế từ dầu gốc và phụ gia chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn API: CF-4/SG; SAE: 15W40, sử dụng trong động cơ diesel turbo tăng áp.

Tiêu chuẩn:   API CF-4/SG    SAE 15W4  API GL-4 Caterpillar TO-2 Massey Ferguson M1141, M1135 (dùng cho bảo dưỡng) Case MS 1207 John Deer J20C & J20D

Được công nhận bởi:

  • Massey Ferguson M1143, MF 1145
  • Ford M2C 134D
  • Volvo VME WB 101
  • ZF TE-ML 05F, 17E

Các chỉ tiêu

Thông số kỹ thuật

Giá trị

Phương pháp thử

Khối lượng riêng ở 15 oC (Kg/l)

0.886

ASTM D4052

Độ nhớt động học ở 40 oC (mm2/s)

166.0

ASTM D445

Độ nhớt động học ở 100 oC (mm2/s)

18.1

ASTM D445

Chỉ số nhớt (VI)

120

ASTM D2270

Chỉ số độ nhớt động ở -15 oC (mPa s)

8500

 

Nhiệt độ chớp cháy COC (oC)

235

ASTM D92

Nhiệt độ đông đặc (oC)

-5

ASTM D97

Trị số kiềm tổng (mgKOH/g, tối thiểu)

5

ASTM D2896

Hàm lượng sulfure (%, tối đa)

1.2

 
 

 

Đặc tính:

  • ...là loại dầu nhờn đa cấp chất lượng cao dùng cho động cơ xăng và diesel tăng áp, được pha chế từ các loại dầu gốc cao cấp và công nghệ phụ gia của Mỹ có chỉ số độ nhớt cao, với tính năng vượt trội chống tạo cặn, chống mài mòn, chống oxy hóa, chống tạo bọt,... được sản xuất trên dây truyền hiện đại, bảo vệ động cơ trong các điều kiện hoạt động khắc nghiệt.
  • ...khuyến cáo sử dụng cho các động cơ yêu cầu chất lượng dầu nhờn đáp ứng tiêu chuẩn SAE 15W-40, API: CF-4/SG.
  • Sản phẩm có khả năng làm sạch, chống tích tụ muội than, kiểm soát hiệu quả sự hình thành cặn trên pittong trong điều kiện vận hành ở nhiệt độ cao, nhiên liệu chứa nhiều lưu huỳnh.

  •  Giảm thiểu tối đa sự mài mòn, bảo vệ và kéo dài tuổi thọ động cơ.

  • Được nghiên cứu để đáp ứng tiêu chuẩn về dầu nhờn động cơ cao cấp, khuyến cáo sử dụng cho các máy nông nghiệp, máy gặt đập liên hợp của các hãng: KUBOTA, YANMAR, ISEKI…

Bao bì

  • Chai nhựa 18 lít, 209 lít

Bảo quản

  • Tránh để da tiếp xúc thường xuyên với dầu nhớt
  • Không đổ nhớt đã qua sử dụng xuống cống rãnh
  • Tồn trữ dưới mái che nơi khô ráo thoáng mát

 

Tiêu chuẩn:   

Tiêu chuẩn API SL/CF

Độ nhớt SAE 15W-50

Thích hợp với các loại xe hơi chạy xăng, dầu, gas hoặc khí nén thiên nhiên, xe tải nhẹ và xe hai cầu

Các chỉ tiêu

Thông số kỹ thuật Giá trị Phương pháp thử
Khối lượng riêng ở 15 oC (Kg/l)   ASTM D4052
Độ nhớt động học ở 40 oC (mm2/s)   ASTM D445
Độ nhớt động học ở 100 oC (mm2/s)   ASTM D445
Chỉ số nhớt (VI)   ASTM D445
Chỉ số độ nhớt động ở -15 oC (mPa s)   ASTM D2270
Nhiệt độ chớp cháy COC (oC)   ASTM D92
Nhiệt độ đông đặc (oC)   ASTM D97
Trị số kiềm tổng (mgKOH/g, tối thiểu)   ASTM D2896
Hàm lượng sulfure (%, tối đa)    

 

Đặc tính:

  • Ngăn chặn sự tạo cặn của bụi bẩn và bùn, qua đó giúp bảo vệ và tăng cường tuổi thọ của động cơ;
  • Chống lại sự phân hủy của dầu trong suốt quá trình sử dụng;
  • Khởi động trong thời tiết lạnh dễ dàng hơn so với dầu đơn cấp; 
  • Bảo vệ tối ưu chống suy giảm độ nhớt và phân hủy nhiệt của dầu nhớt.
  • Dầu gốc và phụ gia chống mài mòn chất lượng cao giúp kéo dài tuổi thọ động cơ.
  • Giảm thiểu hao nhớt.
  • Thích hợp cho động cơ Xăng/Diesel/CNG/LNG với tuổi đời động cơ trên 5 năm.
QOiL Agri-Trans
Tải về cho

QOiL Agri-Trans


Tài liệu

Nội dung đang cập nhật...

top