QOiL Classic 20W50 SJ

QOiL Classic là loại dầu lý tưởng cho các loại xe gắn máy 4 thì đòi hỏi hiệu suất đáng tin cậy, giúp động cơ hoạt động bền bỉ, êm xe mát máy. Được sản xuất từ dầu khoáng và phụ gia tiên tiến.
  • 0.8L
  • 1L

Tiêu chuẩn:   API SJ/CF     SAE 20W50

Các chỉ tiêu

Thông số kỹ thuật

Giá trị

Phương pháp thử

 Khối lượng riêng ở 15 oC (Kg/l)

 0.886

 ASTM D4052

 Độ nhớt động học ở 40 oC (mm2/s)

 166.0

 ASTM D445

 Độ nhớt động học ở 100 oC (mm2/s)

 18.1

 ASTM D445

 Chỉ số nhớt (VI)

 120

 ASTM D2270

 Chỉ số độ nhớt động ở -15 oC (mPa s)

 8500

 

 Nhiệt độ chớp cháy COC (oC)

 235

 ASTM D92

 Nhiệt độ đông đặc (oC)

-5

 ASTM D97

 Trị số kiềm tổng (mgKOH/g, tối thiểu)

 5

 ASTM D2896

 Hàm lượng sulfure (%, tối đa)

 1.2

 
 

 

Đặc tính:

1. Bảo vệ tốt động cơ và hộp số. Giảm thiểu lượng dầu nhớt tiêu hao và kiểm soát tốt cặn mùn. Tiêu chuẩn MA2 giúp bộ ly hợp ướt hoạt động hiệu quả trong mọi điều kiện: Khởi động, tăng tốc và tốc độ tối đa.

2. Duy trì độ nhớt ổn định khi vận hành ở nhiệt độ cao giúp bảo vệ tốt cho động cơ trong mọi điều kiện vận hành.

3. Tính năng bôi trơn vượt trội giúp được tăng cường nhằm duy trì sức mạnh của động cơ và gia tăng tuổi thọ động cơ.

4. Khả năng ngăn chặn các hạt bụi bẩn kết tụ lại với nhau, giữ cho động cơ luôn sạch sẽ.

5. Chống rỉ sét, ăn mòn, mài mòn.

6. Giảm tiếng ồn và độ rung của động cơ giúp xe vận hành êm ái.

Sử dụng

  • QOiL Classic sử dụng cho cho các loại xe số 4 thì

Bao bì

  • Chai nhựa 1 lít, 0.8 lít

Bảo quản

  • Tránh để da tiếp xúc thường xuyên với dầu nhớt
  • Tồn trữ dưới mái che nơi khô ráo thoáng mát

Khuyến cáo: Không đổ nhớt đã qua sử dụng xuống cống rãnh

 

QOiL Classic là loại dầu lý tưởng cho các loại xe gắn máy 4 thì đòi hỏi hiệu suất đáng tin cậy, giúp động cơ hoạt động bền bỉ, êm xe mát máy. Được pha chế với dầu khoáng và phụ gia tiên tiến.

Các chỉ tiêu

Thông số kỹ thuật

Giá trị

Phương pháp thử

 Khối lượng riêng ở 15 oC (Kg/l)

 0.886

 ASTM D4052

 Độ nhớt động học ở 40 oC (mm2/s)

 166.0

 ASTM D445

 Độ nhớt động học ở 100 oC (mm2/s)

 18.1

 ASTM D445

 Chỉ số nhớt (VI)

 120

 ASTM D2270

 Chỉ số độ nhớt động ở -15 oC (mPa s)

 8500

 

 Nhiệt độ chớp cháy COC (oC)

 235

 ASTM D92

 Nhiệt độ đông đặc (oC)

-5

 ASTM D97

 Trị số kiềm tổng (mgKOH/g, tối thiểu)

 5

 ASTM D2896

 Hàm lượng sulfure (%, tối đa)

 1.2

 
QOiL Classic 20W50 SJ
Tải về cho

QOiL Classic 20W50 SJ


Tài liệu

Nội dung đang cập nhật...

top