QOiL Excell 15W50

QOiL Excell 15W50/CH-4 là sản phẩm thu được từ quá trình phối trộn dầu gốc và các loại phụ gia cao cấp cộng với hàm lượng ion tiêu chuẩn bảo vệ đông cơ ngay từ khi khởi đông
  • 5L
  • 18L
  • 20L

Tiêu chuẩn:   

SAE 15W-50

API SL/CH-4

Các chỉ tiêu

Thông số kỹ thuật Giá trị Phương pháp thử
Khối lượng riêng ở 15 oC (Kg/l) 0.884 ASTM D4052
Độ nhớt động học ở 40 oC (mm2/s)   ASTM D445
Độ nhớt động học ở 100 oC (mm2/s) 18.5 ASTM D445
Chỉ số nhớt (VI) 132 ASTM D445
Chỉ số độ nhớt động ở -15 oC (mPa s) 230 ASTM D2270
Nhiệt độ chớp cháy COC (oC) -200C ASTM D92
Nhiệt độ đông đặc (oC)   ASTM D97
Trị số kiềm tổng (mgKOH/g, tối thiểu) 9 ASTM D2896
Hàm lượng sulfure (%, tối đa)    

 

Đặc tính:

  • Hệ thống phụ gia chống mài mòn gốc kim loại-hữu cơ tạo nên màng bảo vệ trên các bề mặt tiếp xúc để chống mài mòn.
  • Phụ gia chống ăn mòn hữu hiệu giúp bảo vệ ổ bi và các bộ phận của động cơ không bị rỉ và ăn mòn.
  • Độ nhớt đa cấp làm gia tăng tính năng bảo vệ chống mài mòn do bảo đảm sự lưu thông dầu nhanh chóng khi khởi động và duy trì độ dày màng dầu ở nhiệt độ cao tại vùng xéc-măng.
  • Sự phối hợp đặc biệt giữa phụ gia tẩy rửa và phụ gia phân tán giúp duy trì công suất và hiệu năng của động cơ bằng cách hạn chế cặn bám pít-tông và xéc-măng ở điều kiện nhiệt độ cao.
  • Tính năng ổn định ô xy hóa tốt giúp chống lại sự xuống cấp và hạn chế hiện tượng hóa đặc của dầu để giữ cho đường dầu và phin lọc dầu không bị tắc.
QOiL Excell 15W50
Tải về cho

QOiL Excell 15W50


Tài liệu

Nội dung đang cập nhật...

top